Các danh từ giống cái thông thường kết thúc bằng -ma trong ngôn ngữ Tây Ban Nha
Nhiều danh từ kết thúc bằng -ma là nam tính, nhưng nhiều danh từ giống cái. Sau đây là những ví dụ phổ biến […]
Nhiều danh từ kết thúc bằng -ma là nam tính, nhưng nhiều danh từ giống cái. Sau đây là những ví dụ phổ biến […]
Багато іменників, що закінчуються на -ma, є чоловічого роду, але багато з них – жіночого роду. Нижче наведено загальні приклади іменників жіночого роду, що […]
คำนามหลายคำที่ลงท้ายด้วย -ma เป็นเพศชาย แต่หลายคำที่ลงท้ายด้วย -ma เป็นเพศหญิง ต่อไปนี้เป็นตัวอย่างทั่วไปของคำนามเพศหญิงที่ลงท้ายด้วย -ma: la calma เงียบสงบ la estima […]
Многие существительные, оканчивающиеся на -ma, мужского рода, но многие – женского. Ниже приведены распространенные примеры существительных женского рода, оканчивающихся на -ma: la calma […]
Perkiraan dalam bahasa Cina dapat mengambil bentuk berikut: (1) 几 Jǐ ‘beberapa’: 几个苹果 jǐ gè píngguŏ […]
Die Annäherung auf Chinesisch kann die folgenden Formen annehmen: (1) 几 Jǐ ‚mehrere‘: 几个苹果 […]
चीनी में सन्निकटन निम्नलिखित रूप ले सकता है: (1) 几 Jǐ ‘कई’: 几个苹果 jǐ gè píngguŏ […]
تقریب در چینی ممکن است اشکال زیر را داشته باشد: (1) Jǐ 几‘ چند “: jǐ gè […]
قد يأخذ التقريب باللغة الصينية الأشكال التالية: (1) Jǐ 几”عدة” : jǐ gè píngguŏ […]
Çince’de yaklaşıklık aşağıdaki şekillerde olabilir: (1) 几 Jǐ ‘birkaç’: 几个苹果 […]